sắp hàng

Học thuật
Thân thiện
sắp hàng

Học sinh sắp hàng trước cửa lớp học.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Đứng hoặc xếp thành một dãy, một hàng trật tự, người nọ sau người kia: Hành động sắp xếp vị trí của nhiều người hoặc vật theo một đường thẳng hoặc theo thứ tự để tạo thành hàng lối ngăn nắp.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Các em học sinh sắp hàng ngay ngắn trước cờ. (Các em học sinh đứng thành hàng ngay ngắn trước cờ.)
    • Mọi người đã tự giác sắp hàng để chờ đến lượt mua . (Mọi người đã tự giác xếp thành hàng để chờ đến lượt mua .)
    • Xe cứu thương cần được ưu tiên, xin mọi người sắp hàng sang một bên. (Xe cứu thương cần được ưu tiên, xin mọi người xếp hàng sang một bên.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Sắp hàng chờ đợi": Xếp thành hàng để chờ đến lượt.

    • Trước quầy khám bệnh, bệnh nhân phải sắp hàng chờ đợi khá lâu. (Trước quầy khám bệnh, bệnh nhân phải xếp hàng chờ đợi khá lâu.)
  • "Sắp hàng ngay ngắn": Xếp hàng một cách chỉn chu, thẳng thớm kỷ luật.

    • Đội đồng diễn thể dục phải sắp hàng ngay ngắn trên sân vận động. (Đội đồng diễn thể dục phải xếp hàng ngay ngắn trên sân vận động.)
Biến thể từ gần giống
  • Xếp hàng (động từ, cách nói khác): Cùng nghĩa với "sắp hàng".
    • Khách hàng xếp hàng dài trước cửa hàng mới khai trương. (Khách hàng đứng thành hàng dài trước cửa hàng mới khai trương.)
Từ đồng nghĩa
  • Đứng hàng: Đứng thành một dãy trật tự.
  • Xếp lối: Xếp theo một lối, một hàng.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ đặc thù nào khác ngoài cách dùng kết hợp với các phó từ/bổ ngữ như đã nêumục "Các cách sử dụng nâng cao")

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào trực tiếp sử dụng từ "sắp hàng")

sắp hàng

Học sinh sắp hàng trước cửa lớp học.

  1. đgt (cn. Xếp hàng) Đứng người nọ sau người kia trật tự: Học sinh sắp hàng để vào lớp.